拉山頭
lạp san đầu
Hán Việt: lạp san đầu · Pinyin: lā shān tóu
Tổng quan
kết bè phái | hình thành phe cánh
Nghĩa
Việt
- Cihui kết bè phái | hình thành phe cánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻在組織內部搞小團體,培養自己的勢力。如:「不要因為拉山頭而破壞了整體的和諧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指组织人马,结成宗派。
Eng
- CC-CEDICT to start a clique|to form a faction
- Cihui to start a clique; to form a faction