拉縴者

lạp khiên giả

Hán Việt: lạp khiên giả

Tổng quan

người săn thú; người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt

Cấu tạo: (lạp) + (khiên) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người săn thú; người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt