拉買賣
lạp mãi mại
Hán Việt: lạp mãi mại · Pinyin: lā mǎi mài
Tổng quan
chào hàng: câu khách
Nghĩa
Việt
- Cihui chào hàng: câu khách
- Cihui chào hàng; câu khách。 招攬生意。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 招攬生意。如:「推銷員為求業績,到處拉買賣,幾乎無孔不入。」
Eng
- Cihui 拉買賣 ā mǎimai v.o. 1. draw customers; promote sales; solicit business 2. act as a broker; solicit business