拉近乎

lā jìn hū lạp cận hồ

Hán Việt: lạp cận hồ · Pinyin: lā jìn hū

Tổng quan

thấy người sang bắt quàng làm họ。跟不熟識的人拉攏關係,表示親近(多含 貶義)。也說套近乎。

Cấu tạo: (lạp) + (cận) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy người sang bắt quàng làm họ。跟不熟識的人拉攏關係,表示親近(多含 貶義)。也說套近乎。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與人接近或攀交情。也作「套拉攏」、「套近乎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 套近乎。

Eng

  • Cihui 拉近乎 ā jìnhu v.p. <coll.> become close to or friendly with | Xiǎo Wáng hěn huì ¹gēn rén ∼. Little Wang is good at getting close to people.