拉長
lạp trường
Hán Việt: lạp trường · Pinyin: lā cháng
Tổng quan
kéo dài | kéo cái gì đó cho dài ra
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo dài | kéo cái gì đó cho dài ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.延長。如:「一場誤會拉長了他們之間的距離。」《紅樓夢》第二七回:「他們必把一句話拉長了,作兩三截兒,咬文嚼字,拿著腔兒,哼哼唧唧的,急的我冒火。」 2.使能伸縮功能的器官等放大功能。如:「拉長耳朵聽。」《文明小史》第二○回:「拉長了鋸木頭的喉龍,說道:『諸公,諸公!大禍就在眼前,諸公還不曉得嗎?』」
Eng
- CC-CEDICT to lengthen|to pull sth out longer
- Cihui to lengthen; to pull sth out longer