缩短

suō duǎnsúc đoản

Hán Việt: súc đoản · Pinyin: suō duǎn

Tổng quan

rút ngắn. rút ngắn trận tuyến. 縮短期限. rút ngắn kì hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使原有长度﹑距离﹑时间变短。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由長變短。如:「他們之間的距離已經縮短不少了。」

Cấu tạo: 縮 (súc) + 短 (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 縮短戰線。 縮短期限。
  • Biên soạn 縮短 uōduǎn r.v. shorten; curtail; cut down; reduce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由長變短。如:「他們之間的距離已經縮短不少了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使原有长度﹑距离﹑时间变短。

Eng

  • Cihui to shorten; to reduce; to curtail

Đức

  • Handedict kürzen, verkürzen, abkürzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缩小

Từ trái nghĩa

伸长 · 增长 · 延长 · 拉长