拉長線

lā cháng xiàn lạp trường tuyến

Hán Việt: lạp trường tuyến · Pinyin: lā cháng xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lạp) + (trường) + (tuyến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細規畫,謀求更長遠的利益。《紅樓夢》第二四回:「鳳姐笑道:『你倒會拉長線兒。──罷了,要不是你叔叔說,我不管你的事。』」

Eng

  • Cihui 拉長線 ā chángxiàn v.o. leave sth. for future decision