拊背扼喉

fǔ bèi è hóu phụ bối ách hầu

Hán Việt: phụ bối ách hầu · Pinyin: fǔ bèi è hóu

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (bối) + (ách) + (hầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻據有要地。《新唐書.卷一九七.循吏傳.薛大鼎傳》:「據天府,示豪傑,為拊背扼喉計,帝奇之。」也作「撫背扼喉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掐着喉咙,捺住脊背。比喻控制要害,制敌死命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言附背搤吭。

Eng

  • Cihui 拊背扼喉 ǔbèi'èhóu f.e. occupy a strategic/advantageous position