拋卻

pāo què phao khước

Hán Việt: phao khước · Pinyin: pāo què

Tổng quan

vứt bỏ

Cấu tạo: (phao) + (khước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vứt bỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拋棄、放棄。如:「他為了金錢,拋卻愛情,是個負心漢。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「如今為官做吏的人,貪愛的是錢財,奉承的是富貴,把那『正直公平』四字,拋卻東洋大海。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"抛却"; 丢弃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"抛却"。 2.丢弃。

Eng

  • CC-CEDICT to discard
  • Cihui to discard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放弃