拋售

pāo shòu phao thụ

Hán Việt: phao thụ · Pinyin: pāo shòu

Tổng quan

bán phá giá (bán ra nước ngoài rẻ hơn giá thành trong nước)

Cấu tạo: (phao) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán phá giá (bán ra nước ngoài rẻ hơn giá thành trong nước)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將大量的物資出售,藉以減低個人損失或平穩市場價格。如:「股市崩盤,很多投資人拋售股票,以避免更嚴重的損失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大量卖出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大量卖出。

Eng

  • CC-CEDICT to dump (selling abroad more cheaply than cost price at home)
  • Cihui to dump (selling abroad more cheaply than cost price at home)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

抢购