拋擲
phao trịch
Hán Việt: phao trịch · Pinyin: pāo zhì
Tổng quan
ném | quăng
Nghĩa
Việt
- Cihui ném | quăng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.扔、投。《五代史平話.梁史.卷上》:「百姓歡聲動地,各拋擲磚瓦,趕殺巢部下潰軍。」 2.棄置不管。唐.白居易〈酬別周從事〉詩:「洛下田園久拋擲,吳中歌酒莫留連。」明.徐霖《繡襦記》第一○齣:「流光瞬息駒過隙,莫把青春枉拋擲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 投;扔; 丢弃;弃置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.投;扔。 2.丢弃;弃置。
Eng
- CC-CEDICT to throw; to toss
- Cihui to throw; to toss