拍婆子

pāi pó zi phách bà tử

Hán Việt: phách bà tử · Pinyin: pāi pó zi

Tổng quan

tán gái | la cà với các cô gái

Cấu tạo: (phách) + (bà) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán gái | la cà với các cô gái

Eng

  • CC-CEDICT (Beijing slang, 1960s–70s) to chat up girls; to flirt with unfamiliar girls
  • Cihui (Beijing slang, 1960s–70s) to chat up girls; to flirt with unfamiliar girls