拍手
phách thủ
Hán Việt: phách thủ · Pinyin: pāi shǒu
Tổng quan
vỗ tay hư Phách chưởng 拍掌. phách thủ phách thủ ☆Như Phách chưởng 拍掌.
Nghĩa
Việt
- Cihui vỗ tay hư Phách chưởng 拍掌. phách thủ phách thủ ☆Như Phách chưởng 拍掌.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙手相拍擊,鼓掌。《儒林外史》第一三回:「馬二先生拍手笑道:『好主意。』」《紅樓夢》第一七、一八回:「眾人聽了,一發鬨聲拍手道妙。」也作「拍掌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两手相拍,表示欢迎、赞成、感谢等;鼓掌:~叫好|~称快(拍着手喊痛快,多指仇恨得到消除)。
Eng
- CC-CEDICT to clap one's hands
- Cihui to clap one's hands
ja
- JMdict clapping hands|applause|clapping one's hands in prayer (at a shrine)