鼓掌

gǔ zhǎng cổ chưởng

Hán Việt: cổ chưởng · Pinyin: gǔ zhǎng

Tổng quan

vỗ tay | tán thưởng ỗ tay. cổ chưởng cổ chưởng ☆Vỗ tay.

Cấu tạo: (cổ) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ tay | tán thưởng ỗ tay. cổ chưởng cổ chưởng ☆Vỗ tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍手。表示贊賞或歡喜。《儒林外史》第一二回:「三公子鼓掌道,聽了這快事,只可消酒一斗,各位都斟上大杯來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拍手,多表示高兴、赞成或欢迎当中央首长进入会场时,代表们热烈~,表示欢迎。

Eng

  • CC-CEDICT to applaud|to clap
  • Cihui to applaud; to clap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拍手