拍手拍腳

pāi shǒu pāi jiǎo phách thủ phách cước

Hán Việt: phách thủ phách cước · Pinyin: pāi shǒu pāi jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (phách) + (thủ) + (phách) + (cước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人極其喜悅,興奮時的動作。《文明小史》第一四回:「賈子猷更拍手拍腳的說道:『我一向看見書上總說外國人如何文明,總想不出所以然的道理。』」