拍手者
phách thủ giả
Hán Việt: phách thủ giả
Tổng quan
quả lắc (chuông),(đùa cợt) lưỡi (người), cái lách cách để đuổi chim, người vỗ tay thuê (ở rạp hát)
Nghĩa
Việt
- Cihui quả lắc (chuông),(đùa cợt) lưỡi (người), cái lách cách để đuổi chim, người vỗ tay thuê (ở rạp hát)