拍照
phách chiếu
Hán Việt: phách chiếu · Pinyin: pāi zhào
Tổng quan
chụp ảnh; chụp hình
1.摄影,照相。
拍攝相片。如:「王媽媽喜歡替人拍照。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chụp ảnh
- VietPhrases chụp hình
- Tần suất từ chụp hình; chụp; phách chiếu: chụp ảnh/chụp hình; cành non; chồi cây; cái măng, thác nước, cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất...), cuộc tập bắn, cuộc săn bắn; đất để săn bắn, (thể dục,thể thao) cú đá, cú sút (bóng), cơ đau nhói, vụt qua, vọt tới, chạy qua, đâm ra, trồi ra, ném, phóng, quăng, liệng, đổ, bắn, săn bắn, sút, đá (bóng), đau nhói, đau nhức nhối, (thể dục,thể thao) là là mặt đất ((nghĩa bóng) crickê), chụp ảnh, quay phim, bào, óng ánh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời mệnh lệnh nói đi, (thông tục) cố gắng đạt được, bắn bay đi, bắn văng đi, bắn hết (đạn), bắn rơi…
- Biên soạn take (a picture); shoot (a film)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拍攝相片。如:「王媽媽喜歡替人拍照。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.摄影,照相。
- Kaggle Zh-Vi shoot
Eng
- Cihui to take a picture
- Tần suất từ v.o. take (a picture); shoot (a film) , Wǒmen zài zhèr pāi ¹zhāng zhào ba. Let's take a picture here
Đức
- Handedict eine Fotoaufnahme machen