照相
chiếu tương
Hán Việt: chiếu tương · Pinyin: zhào xiàng
Tổng quan
chụp ảnh hụp hình, chụp ảnh. chiếu tướng chiếu tướng ☆Chụp hình, chụp ảnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui chụp ảnh hụp hình, chụp ảnh. chiếu tướng chiếu tướng ☆Chụp hình, chụp ảnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用照相機攝取影像。《文明小史》第六○回:「諸君的平日行事,一個個都被文明小史上搜羅了進去,做了六十回的資料,比泰西的照相還要照得清楚些。」也作「照像」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即摄影 2.”。
- Tân Hoa Tự Điển 即摄影②”(434页)。
Eng
- CC-CEDICT to take a photograph
- Cihui to take a photograph