照相

zhào xiàngchiếu tương

Hán Việt: chiếu tương · Pinyin: zhào xiàng

Tổng quan

chụp ảnh; chụp hình

新华 · Tân Hoa Đại lục

即摄影②”(434页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用照相機攝取影像。《文明小史》第六○回:「諸君的平日行事,一個個都被文明小史上搜羅了進去,做了六十回的資料,比泰西的照相還要照得清楚些。」也作「照像」。

Cấu tạo: 照 (chiếu) + 相 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chụp ảnh
  • VietPhrases chụp hình
  • Biên soạn to take a photograph

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用照相機攝取影像。《文明小史》第六○回:「諸君的平日行事,一個個都被文明小史上搜羅了進去,做了六十回的資料,比泰西的照相還要照得清楚些。」也作「照像」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即摄影②”(434页)。
  • Kaggle Zh-Vi photo

Eng

  • Cihui to take a photograph

Đức

  • Handedict fotografieren, Aufnahmen machen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拍照 · 摄影