拍紙簿
phách chỉ bộ
Hán Việt: phách chỉ bộ · Pinyin: pāi zhǐ bù
Tổng quan
tập giấy viết tập giấy đóng lề (để tiện xé từng tờ)。紙的一邊用膠粘住、便於一頁一頁撕下來的本子。(拍,英pad)。
Nghĩa
Việt
- Cihui tập giấy viết tập giấy đóng lề (để tiện xé từng tờ)。紙的一邊用膠粘住、便於一頁一頁撕下來的本子。(拍,英pad)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種供使用者隨時記錄心得或摘要的筆記本,一端用膠水黏附,以便撕下。如:「他慣常在提包內帶一本拍紙簿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纸的一边抹胶粘住,便于一页一页撕下来的本子。拍,借用英语pad的音。
- Tân Hoa Tự Điển 1.纸的一边抹胶粘住,便于一页一页撕下来的本子。拍,借用英语pad的音。
Eng
- CC-CEDICT writing pad
- Cihui writing pad