拍胸脯
phách hung bô
Hán Việt: phách hung bô · Pinyin: pāi xiōng pú
Tổng quan
đảm bảo
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm bảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以手拍拍胸膛。表示許下承諾、負責保證。《官場現形記》第三回:「有你老哥拍胸脯,兄弟還有甚麼不放心的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示负责,敢打包票。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓负责,担保。
Eng
- CC-CEDICT to vouch for
- Cihui to vouch for