拍腦袋

pāi nǎo dài phách não đại

Hán Việt: phách não đại · Pinyin: pāi nǎo dài

Tổng quan

Cấu tạo: (phách) + (não) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區喻辦事不按理分析,單憑主觀想像。如:「屋裡拍腦袋、會上拍胸脯、錯了拍屁股曾被譏為決策三拍法。」也作「拍腦瓜」、「拍腦門」。