拍賣人

phách mại nhân

Hán Việt: phách mại nhân

Tổng quan

người bán đấu giá, phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá

Cấu tạo: (phách) + (mại) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bán đấu giá, phụ trách việc bán đấu giá, điều khiển việc bán đấu giá