拍馬屁
phách mã thí
Hán Việt: phách mã thí · Pinyin: pāi mǎ pì
Tổng quan
nịnh bợ | xun xoe | tâng bốc | bợ đỡ | nịnh hót nịnh nọt; tâng bốc; a dua; bợ đít。指諂媚奉承。也說拍馬。
Nghĩa
Việt
- Cihui nịnh bợ | xun xoe | tâng bốc | bợ đỡ | nịnh hót nịnh nọt; tâng bốc; a dua; bợ đít。指諂媚奉承。也說拍馬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻諂媚、阿諛、奉承。《官場現形記》第四五回:「帳房師爺因為他時常進來拍馬屁,彼此極熟,不好意思駁他。」《海上花列傳》第一○回:「還有朋友哚拍馬屁,鬼討好,連忙搭俚買好仔家生送得去鋪房間。」也稱為「拍馬」。
Eng
- CC-CEDICT to flatter|to fawn on|to butter sb up|toadying|bootlicking
- Cihui to flatter; to fawn on; to butter sb up; toadying; bootlicking