拍馬屁

pāi mǎ pì phách mã thí

Hán Việt: phách mã thí · Pinyin: pāi mǎ pì

Tổng quan

nịnh bợ | xun xoe | tâng bốc | bợ đỡ | nịnh hót nịnh nọt; tâng bốc; a dua; bợ đít。指諂媚奉承。也說拍馬。

Cấu tạo: (phách) + (mã) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nịnh bợ | xun xoe | tâng bốc | bợ đỡ | nịnh hót nịnh nọt; tâng bốc; a dua; bợ đít。指諂媚奉承。也說拍馬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人谄媚奉承。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻谄媚奉承。

Eng

  • CC-CEDICT to flatter|to fawn on|to butter sb up|toadying|bootlicking
  • Cihui to flatter; to fawn on; to butter sb up; toadying; bootlicking