拒却
cự khước
Hán Việt: cự khước · Pinyin: jù què
Tổng quan
1.亦作"拒却"。 2.拒绝; 推却。
拒絕、推卻。《初刻拍案驚奇》卷三二:「唐卿趁著他說話,就把眼色丟他,他有時含羞斂避,有時正顏拒卻。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 từ chối
- Biên soạn v. refuse; reject; turn down
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"拒却"。 2.拒绝; 推却。
Eng
- Cihui 拒卻 ùquè v. refuse; reject; turn down
- Tần suất từ v. refuse; reject; turn down