拒守

jù shǒucự thủ

Hán Việt: cự thủ · Pinyin: jù shǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.据险坚守。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遏阻、把守。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「臣將餘兵萬人屯五原、朔方塞,以為拒守。」

Cấu tạo: 拒 (cự) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cố thủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遏阻、把守。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「臣將餘兵萬人屯五原、朔方塞,以為拒守。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.据险坚守。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把守