把守

bǎ shǒubả thủ

Hán Việt: bả thủ · Pinyin: bǎ shǒu

Tổng quan

gác; trông nom; trấn giữ (nơi xung yếu); canh gác; bảo vệ. 把守關口 trấn giữ cửa ải 大橋有衛兵把守 cây cầu lớn có vệ binh trấn giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

守卫; 看守(重要的地方):~关口, 大桥有卫兵~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

看守、護衛。《五代史平話.唐史.卷上》:「晉陽田地裡必無軍馬把守,要密地去攻襲晉陽。」《儒林外史》第三九回:「望見前面一座高山,十分險峻。那山頭上隱隱有旗幟在那裡把守。」也作「把住」、「守把」。

Cấu tạo: 把 (bả) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh gác
  • Tần suất từ canh gác; bả thú/bả thủ: gác/trông nom/trấn giữ/canh gác/bảo vệ; gác; trông nom; trấn giữ (nơi xung yếu); canh gác; bảo vệ. 把守關口 trấn giữ cửa ải 大橋有衛兵把守 cây cầu lớn có vệ binh trấn giữ; trông nom; trấn giữ; canh gác; bảo vệ
  • Biên soạn v. guard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看守、護衛。《五代史平話.唐史.卷上》:「晉陽田地裡必無軍馬把守,要密地去攻襲晉陽。」《儒林外史》第三九回:「望見前面一座高山,十分險峻。那山頭上隱隱有旗幟在那裡把守。」也作「把住」、「守把」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守卫; 看守(重要的地方):~关口, 大桥有卫兵~。

Eng

  • Cihui to guard
  • Tần suất từ v. guard , Yǒu sān ge bīng ∼ hòumén. There are three soldiers guarding the rear gate

Đức

  • Handedict hüten, bewachen (V), gesichert (Adj, Phys)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拒守 · 据守 · 看守

Từ trái nghĩa

弃守