拓荒者

tuò huāng zhě thác hoang giả

Hán Việt: thác hoang giả · Pinyin: tuò huāng zhě

Tổng quan

người tiên phong | người mở đường

Cấu tạo: (thác) + (hoang) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tiên phong | người mở đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開墾荒地的人。又借指始創者。如:「美國早期西部拓荒者的努力,為日後富足的社會奠定了基礎。」「董事長創新的經營模式,被公認為業界的拓荒者。」

Eng

  • CC-CEDICT pioneer|groundbreaker
  • Cihui pioneer; groundbreaker