拔尖的

bạt tiêm đích

Hán Việt: bạt tiêm đích

Tổng quan

đỉnh, điểm cao nhất, xuất sắc, ưu tú, hạng trên

Cấu tạo: (bạt) + (tiêm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh, điểm cao nhất, xuất sắc, ưu tú, hạng trên