拔幟易幟
bạt xí dịch xí
Hán Việt: bạt xí dịch xí · Pinyin: bá zhì yì zhì
Tổng quan
hổ cờ giặc, thay bằng cờ của quân mình. Chỉ sự phá thành giặc. bạt xí dịch xí bạt xí dịch xí ☆Nhổ cờ giặc, thay bằng cờ của quân mình. Chỉ sự phá thành giặc.
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帜:旗帜;易:换。比喻推翻别人,自己占有。
- Tân Hoa Tự Điển 帜旗帜;易换。比喻推翻别人,自己占有。
Eng
- Cihui 拔幟易幟 ázhìyìzhì f.e. take sb's place; replace sb.