拔幟易幟

bá zhì yì zhì bạt xí dịch xí

Hán Việt: bạt xí dịch xí · Pinyin: bá zhì yì zhì

Tổng quan

hổ cờ giặc, thay bằng cờ của quân mình. Chỉ sự phá thành giặc. bạt xí dịch xí bạt xí dịch xí ☆Nhổ cờ giặc, thay bằng cờ của quân mình. Chỉ sự phá thành giặc.

Cấu tạo: (bạt) + (xí) + (dịch) + (xí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hổ cờ giặc, thay bằng cờ của quân mình. Chỉ sự phá thành giặc. bạt xí dịch xí bạt xí dịch xí ☆Nhổ cờ giặc, thay bằng cờ của quân mình. Chỉ sự phá thành giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢韓信與張良率兵攻趙,背水列陣以誘敵。韓信詐敗,趙軍盡出城追擊,信之伏兵乃趁機入城,拔去趙旗,改插漢軍旗幟,大破趙軍的故事。典出《史記.卷九二.淮陰侯傳》。後比喻以計謀戰勝敵人,取而代之。也作「拔幟樹幟」。

Eng

  • Cihui 拔幟易幟 ázhìyìzhì f.e. take sb's place; replace sb.