拔擢
bạt trạc
Hán Việt: bạt trạc · Pinyin: bá zhuó
Tổng quan
書 đề bạt
提拔。
提拔、升用。漢.揚雄〈劇秦美新〉:「數蒙渥恩,拔擢倫比,與群賢並愧,無以稱職。」三國蜀.李密〈陳情表〉:「過蒙拔擢,寵命優渥。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn người giỏi để thăng chức
- Tần suất từ chọn người giỏi để thăng chức; 書 đề bạt; đề bạt
- Biên soạn v. <wr.> select and promote the best
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提拔、升用。漢.揚雄〈劇秦美新〉:「數蒙渥恩,拔擢倫比,與群賢並愧,無以稱職。」三國蜀.李密〈陳情表〉:「過蒙拔擢,寵命優渥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提拔。
Eng
- Cihui select the best people for promotion
- Tần suất từ v. <wr.> select and promote the best
Đức
- Handedict befördern