提拔

tí bá đề bạt

Hán Việt: đề bạt · Pinyin: tí bá

Tổng quan

thăng chức lên vị trí cao hơn | lựa chọn để thăng chức ưa người tài lên để được dùng. đề bạt đề bạt ☆Đưa người tài lên để được dùng.

Cấu tạo: (đề) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng chức lên vị trí cao hơn | lựa chọn để thăng chức ưa người tài lên để được dùng. đề bạt đề bạt ☆Đưa người tài lên để được dùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舉薦或擢升人才。《晉書.卷九一.儒林傳.范弘之傳》:「珣感其提拔之恩,懷其入幙之遇。」 2.拯救。元.李行道《灰闌記》第三折:「哥哥也,且住咱,將妹子怎生提拔!」 3.提醒。《三俠五義》第五八回:「虧得四哥提拔,不然,我白玉堂豈不成了叛逆了麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盐提升提拔年轻人到重要的岗位上来。

Eng

  • CC-CEDICT to promote to a higher job|to select for promotion
  • Cihui to promote to a higher job; to select for promotion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

培养 · 培植 · 扶植 · 扶直 · 拔擢 · 提升 · 提携 · 汲引

Từ trái nghĩa

压制 · 压抑