提拔

tí báđề bạt

Hán Việt: đề bạt · Pinyin: tí bá

Tổng quan

đề bạt; cất nhắc. 提拔幹部 đề bạt cán bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

盐提升提拔年轻人到重要的岗位上来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舉薦或擢升人才。《晉書.卷九一.儒林傳.范弘之傳》:「珣感其提拔之恩,懷其入幙之遇。」 2.拯救。元.李行道《灰闌記》第三折:「哥哥也,且住咱,將妹子怎生提拔!」 3.提醒。《三俠五義》第五八回:「虧得四哥提拔,不然,我白玉堂豈不成了叛逆了麼?」

Cấu tạo: 提 (đề) + 拔 (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đưa người tài lên để được dùng.; nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói), nâng cao (phẩm giá), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ; Xưa người tài lên để được dùng.; thăng chức lên vị trí cao hơn , lựa chọn để thăng chức; đề bạt; cất nhắc. 提拔幹部 đề bạt cán bộ; đề bạt: đề bạt/cất nhắc; cất nhắc
  • Biên soạn v. 1. promote (a person) 2. attract (sb.'s) attention; call to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舉薦或擢升人才。《晉書.卷九一.儒林傳.范弘之傳》:「珣感其提拔之恩,懷其入幙之遇。」 2.拯救。元.李行道《灰闌記》第三折:「哥哥也,且住咱,將妹子怎生提拔!」 3.提醒。《三俠五義》第五八回:「虧得四哥提拔,不然,我白玉堂豈不成了叛逆了麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盐提升提拔年轻人到重要的岗位上来。
  • Kaggle Zh-Vi elevate

Eng

  • Cihui to promote to a higher job; to select for promotion
  • Tần suất từ 提拔 tíbá v. promote (a person) , Tā bèi ∼ ¹wéi xiàozhǎng. He was promoted to be the principal., , ►See also tíba

Đức

  • Handedict befördern (auf einen höheren Posten) (V, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Đưa người tài lên để được dùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

培养 · 培植 · 扶植 · 扶直 · 拔擢 · 提升 · 提携 · 汲引

Từ trái nghĩa

压制 · 压抑