拔白
bạt bạch
Hán Việt: bạt bạch
Tổng quan
方 rạng sáng; vừa sáng; hừng sáng. (天)剛亮。
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 rạng sáng; vừa sáng; hừng sáng. (天)剛亮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 破曉。元.關漢卿《蝴蝶夢》第四折:「我從未拔白悄悄出城來,恐怕外人知大驚小怪。」元.馬致遠《青衫淚》第一折:「從天未拔白,酒旗挑在歌樓外,呀地門開,早送舊客迎新客。」
Eng
- Cihui 拔白 ábái n. <topo.> daybreak