拔罐子

bá guàn zi bạt quán tử

Hán Việt: bạt quán tử · Pinyin: bá guàn zi

Tổng quan

kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc giác hơi; giác. 一種治療方法,在小罐內點火燃燒片刻,把罐口扣在皮膚上,造成局部鬱血,達到治療目的。對關節炎、肺炎、神經痛等症有療效。有的地區說拔火罐兒。

Cấu tạo: (bạt) + (quán) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc giác hơi; giác. 一種治療方法,在小罐內點火燃燒片刻,把罐口扣在皮膚上,造成局部鬱血,達到治療目的。對關節炎、肺炎、神經痛等症有療效。有的地區說拔火罐兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種中醫治療方法。在小罐內點火燃燒片刻,趁熱將罐倒扣在皮膚上,罐內因燃燒而空氣減少,產生負壓,皮膚被吸,引起局部充血或瘀血現象,以達到治療目的。也作「拔火罐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种治疗方法,在小罐内点火燃烧片刻,把罐口扣在皮肤上,造成局部充血,以调理气血。常用于治疗感冒、头痛、哮喘、腰背疼痛等。有的地区说拔火罐儿(báhuǒɡuànr)。

Eng

  • CC-CEDICT to practice cupping (technique used in TCM)
  • Cihui to practice cupping (technique used in TCM)