拖下水
tha hạ thủy
Hán Việt: tha hạ thủy · Pinyin: tuō xià shuǐ
Tổng quan
nghĩa đen: kéo ai xuống nước | dính líu ai vào việc rắc rối | làm ai gặp rắc rối
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: kéo ai xuống nước | dính líu ai vào việc rắc rối | làm ai gặp rắc rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻連累他人。如:「我與這件事毫無關係,你別把我拖下水。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to pull sb into the water|to involve sb in a messy business|to get sb into trouble
- Cihui lit. to pull sb into the water; to involve sb in a messy business; to get sb into trouble