拖地錦

tuō dì jǐn tha địa cẩm

Hán Việt: tha địa cẩm · Pinyin: tuō dì jǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (tha) + (địa) + (cẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子結婚時的披紅。元.王實甫《西廂記.第三本.第四折》:「不圖你甚白璧黃金,只要你滿頭花,拖地錦。」元.喬吉《兩世姻緣》第四折:「拖地錦是鳳尾旗,撞門羊是虎頭牌。」也作「拖地紅」。