拖尾巴

tuō wěi batha vĩ ba

Hán Việt: tha vĩ ba · Pinyin: tuō wěi ba

Tổng quan

cản trở

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。犹拖后腿。 2.做事不彻底,剩下一些。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻牽制別人,不使前進。如:「要不是他在後面拖尾巴,我們早就到達目的地了。」也作「扯腿」。

Cấu tạo: 拖 (tha) + 尾 (vĩ) + 巴 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui là gánh nặng cho ai đó
  • Cihui chậm trễ hoàn thành công việc
  • Biên soạn 拖尾巴 uō wěiba v.o. <coll.> 1. hinder 2. leave loose ends (on a job/project/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻牽制別人,不使前進。如:「要不是他在後面拖尾巴,我們早就到達目的地了。」也作「扯腿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。犹拖后腿。 2.做事不彻底,剩下一些。

Eng

  • Cihui to obstruct; to be a drag on sb; to delay finishing off a job

Từ liên quan

Gần nghĩa

尾巴 · 尾巴长 · 拖尾纸 · 尾巴难藏 · 尾巴主义 · 尾巴主義 · 尾巴工程