拖拖拉拉

tuō tuō lā lā tha tha lạp lạp

Hán Việt: tha tha lạp lạp · Pinyin: tuō tuō lā lā

Tổng quan

trì hoãn

Cấu tạo: (tha) + (tha) + (lạp) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trì hoãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬鬆搖曳的樣子。如:「他的穿著拖拖拉拉,看起來很不俐落。」《官場現形記》第二九回:「此時初秋天氣,身上穿一件大袖子,三尺八寸長的,淺藍竹布衫,拖拖拉拉,底下已遮過膝蓋。」 2.後借指做事慢吞吞,不乾脆俐落。如:「他是個慢郎中,做起事來總是拖拖拉拉的,缺乏效率。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以拖延为特征的行动、习惯或性格。

Eng

  • CC-CEDICT to procrastinate
  • Cihui to procrastinate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

雷厉风行