雷厉风行
lôi lệ phong hành
Hán Việt: lôi lệ phong hành · Pinyin: léi lì fēng xíng
Tổng quan
PHONG HÀNG mạnh mẽ vang dội; sấm rền gió cuốn
厉:猛烈。象雷那样猛烈,象风那样快。比喻执行政策法令严厉迅速。也形容办事声势猛烈,行动迅速。
像打雷般猛烈,如颳風般快速。比喻執行政令嚴格迅速。《老殘遊記》第四回:「玉大人雷厲風行的幾天也沒有拿著一個人。過了幾天,又搶了一家子。」《文明小史》第二四回:「你看上頭出來的條教雷厲風行,說得何等厲害,及至辦到要緊地方,原來也是稀鬆的。」也作「雷厲風飛」。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ)
- Cihui phản ứng nhanh và dứt khoát
- Biên soạn vigorously and speedily; resolutely
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厉:猛烈。象雷那样猛烈,象风那样快。比喻执行政策法令严厉迅速。也形容办事声势猛烈,行动迅速。
Eng
- Cihui 雷厲風行 éilìfēngxíng f.e. vigorously and speedily; resolutely
Đức
- Handedict mit drakonischer Strenge vorgehen