雷厲風行
lôi lệ phong hành
Hán Việt: lôi lệ phong hành · Pinyin: léi lì fēng xíng
Tổng quan
làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ) | phản ứng nhanh và dứt khoát
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ) | phản ứng nhanh và dứt khoát
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厉:猛烈。象雷那样猛烈,象风那样快。比喻执行政策法令严厉迅速。也形容办事声势猛烈,行动迅速。
- Tân Hoa Tự Điển 像雷一样猛烈,像风一样快。形容执行政策法令等严格而迅速。
- Tân Hoa Tự Điển 厉猛烈。象雷那样猛烈,象风那样快。比喻执行政策法令严厉迅速。也形容办事声势猛烈,行动迅速。
Eng
- CC-CEDICT pass like thunder and move like the wind (idiom); swift and decisive reaction
- Cihui 雷厲風行 éilìfēngxíng f.e. vigorously and speedily; resolutely