拖曳者

tha duệ giả

Hán Việt: tha duệ giả

Tổng quan

người lần theo dấu vết, người theo dò, xe moóc, toa moóc, cây bò; cây leo, (thông tục) người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau, (điện ảnh) đoạn phim quảng cáo phim mới

Cấu tạo: (tha) + (duệ) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lần theo dấu vết, người theo dò, xe moóc, toa moóc, cây bò; cây leo, (thông tục) người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau, (điện ảnh) đoạn phim quảng cáo phim mới