拖欠
tha khiếm
Hán Việt: tha khiếm · Pinyin: tuō qiàn
Tổng quan
bị nợ | chậm thanh toán | vỡ nợ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị nợ | chậm thanh toán | vỡ nợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 久欠不還。如:「他所借銀兩,竟長年拖欠。」《紅樓夢》第六八回:「次日回堂,只說張華無賴,因拖欠了賈府銀兩,誑捏虛詞,誣賴良人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 久欠不还。
- Tân Hoa Tự Điển 1.久欠不还。
Eng
- CC-CEDICT in arrears|behind in payments|to default on one's debts
- Cihui in arrears; behind in payments; to default on one's debts