拖油瓶

tuō yóu píng tha du bình

Hán Việt: tha du bình · Pinyin: tuō yóu píng

Tổng quan

(miệt thị) (phụ nữ) mang con vào cuộc hôn nhân thứ hai | con của cuộc hôn nhân trước

Cấu tạo: (tha) + (du) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (miệt thị) (phụ nữ) mang con vào cuộc hôn nhân thứ hai | con của cuộc hôn nhân trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再嫁婦女帶到後夫家的子女。這是輕侮的說詞。《初刻拍案驚奇》卷三三:「楊氏是個二婚頭,初嫁時帶個女兒來,俗名叫做拖油瓶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妇女再嫁时携带的前夫的儿女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指再嫁妇女带到夫家的儿女。

Eng

  • CC-CEDICT (derog.) (of a woman) to bring one's children into a second marriage|children by a previous marriage
  • Cihui (derog.) (of a woman) to bring one's children into a second marriage; children by a previous marriage