拖狗皮

tuō gǒu pí tha cẩu bì

Hán Việt: tha cẩu bì · Pinyin: tuō gǒu pí

Tổng quan

Cấu tạo: (tha) + (cẩu) + (bì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專吃白食或糾纏不休、死皮賴臉。元.馬致遠《薦福碑》第四折:「眼睜睜現放著傍州例。我則去那菜饅頭處拖狗皮。」明.龍子猶《殺狗記》第七齣:「他兩人專靠花言巧語,一剷地鬥是非。每日只會拖狗皮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻帮闲吃白食; 纠缠,死皮赖脸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻帮闲吃白食。 2.纠缠,死皮赖脸。