拘謹地
câu cẩn địa
Hán Việt: câu cẩn địa
Tổng quan
nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người), câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ) thanh đạm, sơ sài, tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người), câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ) thanh đạm, sơ sài, tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí