招供
chiêu cung
Hán Việt: chiêu cung · Pinyin: zhāo gòng
Tổng quan
thú nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui thú nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承認罪狀。《元典章新集.刑部.偷盜》:「勾責得王葛四招供:先於至元二十七年竊盜分宜縣劉十一苧麻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供出犯罪事实; 供词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.供出犯罪事实。 2.供词。
Eng
- CC-CEDICT to confess
- Cihui to confess