承認

chéng rèn thừa nhận

Hán Việt: thừa nhận · Pinyin: chéng rèn

Tổng quan

thừa nhận | thú nhận | công nhận | sự công nhận (ngoại giao, nghệ thuật, v.v.) 1. thừa nhận; chấp nhận; đồng ý; thú nhận; chấp thuận。表示肯定,同意,認可。 承認錯誤。 thừa nhận sai lầm. 2. công nhận (quốc gia mới, chính quyền mới)。國際上指肯定新國家、新政權的法律地位。

Cấu tạo: (thừa) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa nhận | thú nhận | công nhận | sự công nhận (ngoại giao, nghệ thuật, v.v.) 1. thừa nhận; chấp nhận; đồng ý; thú nhận; chấp thuận。表示肯定,同意,認可。 承認錯誤。 thừa nhận sai lầm. 2. công nhận (quốc gia mới, chính quyền mới)。國際上指肯定新國家、新政權的法律地位。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供認、招認。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「為前生欠他債負,若不當時承認,又恐他人受苦。」《紅樓夢》第六一回:「我只說是我悄悄的偷的,嚇你們頑,如今鬧出事來,我原該承認。」 2.承擔、負責。元.高文秀《澠池會》第二折:「你怎敢發大言,獨自保主公去?倘或主公有些差失,誰人承認?」 3.對既成事實表示認可。如新國家成立,必經列國承認,始能取得國際地位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事实行为表示确认;同意他承认这是他干的; 即国际承认”。一国认可另一国为主权国家和新的国家机构为合法政府,并愿意与其交往、发展正常关系的外交行为。一般采用相互致函、发照会、发表联合公报、互派外交代表、签订条约等形式来表示。相互承认是建立外交关系的前提。
  • Tân Hoa Tự Điển ①对事实行为表示确认;同意他承认这是他干的。②即国际承认”。一国认可另一国为主权国家和新的国家机构为合法政府,并愿意与其交往、发展正常关系的外交行为。一般采用相互致函、发照会、发表联合公报、互派外交代表、签订条约等形式来表示。相互承认是建立外交关系的前提。

Eng

  • CC-CEDICT to admit|to concede|to recognize|recognition (diplomatic, artistic etc)|to acknowledge
  • Cihui to admit; to concede; to recognize; recognition (diplomatic, artistic etc); to acknowledge

ja

  • JMdict recognition|acknowledgement|acknowledgment|approval|consent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

供认 · 招供 · 认可

Từ trái nghĩa

否认 · 抵赖 · 狡赖