招唤

zhāo huànchiêu hoán

Hán Việt: chiêu hoán · Pinyin: zhāo huàn

Tổng quan

gọi; triệu tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.召唤; 呼唤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.呼喚。如:「我招喚在院子玩的孩子們回屋裡吃飯。」 2.招攬。如:「政府為提升競爭力,招喚海外留學生回國服務。」

Cấu tạo: 招 (chiêu) + 喚 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gọi
  • Google Alex v6 kêu gọi
  • Biên soạn 招喚 hāohuàn v. summon; call

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼喚。如:「我招喚在院子玩的孩子們回屋裡吃飯。」 2.招攬。如:「政府為提升競爭力,招喚海外留學生回國服務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.召唤; 呼唤。

Eng

  • Cihui to call; to summon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

招呼