招喚

zhāo huàn chiêu hoán

Hán Việt: chiêu hoán · Pinyin: zhāo huàn

Tổng quan

gọi | triệu tập

Cấu tạo: (chiêu) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi | triệu tập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼喚。如:「我招喚在院子玩的孩子們回屋裡吃飯。」 2.招攬。如:「政府為提升競爭力,招喚海外留學生回國服務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 召唤;呼唤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.召唤;呼唤。

Eng

  • CC-CEDICT to call; to summon
  • Cihui to call; to summon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

招呼