招女婿
chiêu nữ tế
Hán Việt: chiêu nữ tế · Pinyin: zhāo nǚ xù
Tổng quan
chọn rể; kén rể; kén người ở rể。招親1.。
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn rể; kén rể; kén người ở rể。招親1.。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為女兒招贅或招人為婿。如:「伯父招女婿又要相貌堂堂,又要小有積蓄,這可難了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 招人入赘做女婿。亦指入赘的女婿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.招人入赘做女婿。亦指入赘的女婿。
Eng
- Cihui 招女婿 hāo nǚxu v.o. seek a son-in-law who will live in the wife's family